Tìm thấy 1.497 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chí”.

  1. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 115 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Chí Tân, Xã Chí Tân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1/1969 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/2/1970 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/4/1974 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/10/1973 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Nam Mỹ, Xã Nam Mỹ, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 194 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/10/1968 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/2/1971 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 127 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · HTX Tràng San - Yên Mạch - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Văn Chí 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Yên Nghĩa, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plei I Ang Lô Kram