Tìm thấy 1.554 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chí”.

  1. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 480 · Khu K3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 150 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chỉnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/2/1974 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 425 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Chinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 66 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chí Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1984 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1975 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Xuân An, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Ninh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thái thuỷ, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 43 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1983 An táng tại: Xã Hồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1983 An táng tại: Xã Hồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · HTX Tràng San - Yên Mạch - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Văn Chí 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Yên Nghĩa, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plei I Ang Lô Kram