Tìm thấy 1.554 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chí”.

  1. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H9 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hưng Hà, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hưng Hà, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 09/02/1963 Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Quảng Yên - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/08/1982 Quê quán: Hảo Đước - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Đông Tú - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/02/1981 Quê quán: Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/02/1981 Quê quán: Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/1/1973 Quê quán: Dinh Khê - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Tiên Ngoại - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thuỳ Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thuỳ Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1964 Quê quán: Văn Thắng - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1964 Quê quán: Dân Hội - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Phú Ba - Lạch Chay - Hải Phòng Đơn vị: C1 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/02/1978 Quê quán: Minh Thạnh - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1967 Quê quán: Thới Hòa, Bến Cát, Bến Cát Đơn vị: C 3 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/3/1973 Quê quán: Phương Thiện - Tp Hà Giang - Hà Giang Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chì Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/2/1949 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · HTX Tràng San - Yên Mạch - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Văn Chim Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Yên Thắng - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 20.2.74 Mai táng ban đầu: Phú Phong-Châu Thành Nam-MT
  3. Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Song An - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Nguyễn Văn Chỉnh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 30 tuổi · Liên Hồng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 7/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn Văn Chỉnh 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Xuân Canh, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô
→ Xem cả 6 người trong các danh sách