Tìm thấy 484 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chình”.

  1. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 480 · Khu K3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 150 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chỉnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/2/1974 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 425 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Chinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 66 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1975 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Xuân An, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Ninh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/3/1985 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/7/1963 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/12/1971 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Song An - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Chỉnh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 30 tuổi · Liên Hồng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 7/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Chỉnh 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Xuân Canh, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô
  4. Nguyễn Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hải Thành - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 6/7/1966 Mai táng ban đầu: mất xác
  5. Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 20/12/1969
→ Xem cả 12 người trong các danh sách