Tìm thấy 273 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Châu”.

  1. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 10/1985 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 24/8/1951 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/3/1957 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 15 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1945 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 19/1/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 115 · Lô 9 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 180 · Lô 12 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1973 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 54 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng N · Lô 48 · Khu A4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiền Giang - Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 23/07/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.01.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Chùa - Liên Hoa - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/05/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 04.15.02 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thuận Ngãi - Thạch Trì - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 23/11/1967
  5. Nguyễn Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thọ Lâm - Đông Đạt - Phú Lương - Bắc Thái Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.08.01 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 6 người trong các danh sách