Tìm thấy 273 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Châu”.

  1. Nguyễn văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 110 · Lô 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Châu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 11 · Lô 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Lập thạch, Thị trấn Lập Thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M26 · Hàng H4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/5/1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H13 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H9 · Khu A6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M18 · Hàng H8 · Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Diển Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/02/1984 Quê quán: Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cháu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/6/1966 Quê quán: Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1966 Quê quán: Thạch Văn - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/05/1972 Quê quán: Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/7/1969 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1979 Quê quán: Tân dân - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Nam Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: Đông Ngũ - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1967 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/04/1963 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiền Giang - Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 23/07/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.01.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Chùa - Liên Hoa - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/05/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 04.15.02 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thuận Ngãi - Thạch Trì - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 23/11/1967
  5. Nguyễn Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thọ Lâm - Đông Đạt - Phú Lương - Bắc Thái Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.08.01 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 6 người trong các danh sách