Tìm thấy 360 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chân”.

  1. Nguyễn văn Chấn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nhuế Dương, Xã Nhuế Dương, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 163 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/10/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 127 · Hàng G · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chăn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chăn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 2 · Lô 28 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/12/1966 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 59 · Lô 26 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1951 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1066 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng N · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/01/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chẩn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 3 người trùng tên “Nguyễn Văn Chân” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.