Tìm thấy 360 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chân”.

  1. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Châng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 625 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Chánh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 568 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1213 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 21 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chánh ' Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1984 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 526 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1947 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 40 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Chăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Chẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1987 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Chánh Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quảng Đông - Quảng Sương - Thanh Hóa Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 705.408
  2. Nguyễn Văn Chẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Chanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước