Tìm thấy 158 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chánh”.

  1. Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nhân La, Xã Nhân La, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/5/1947 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 211 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/06/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng M · Lô 62 · Khu A5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1970 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 2 · Hàng cột 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/12/1954 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 27 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 9 · Hàng cột 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chạnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/7/1967 An táng tại: Liêm Phong, Xã Liêm Phong, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Chánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 10 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  2. Nguyễn Văn Chánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Cương Chính - Tiên Lữ - Hải Hưng Hy sinh: 4/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Chanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phủ Thứ - Liên Châu - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 6/8/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 95.16.09 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Chanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nam Hùng - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 21/01/1968