Tìm thấy 972 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chá”.
- Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/10/1955 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1969 Quê quán: Cẩm Duệ - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Lưu - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/7/1973 Quê quán: Thạch Quí - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 K36 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Thanh Phú - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/8/1968 Quê quán: nghĩa đức - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/06/1966 Quê quán: Đại Phước - Càng Long - Trà Vinh Đơn vị: C2 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/06/1965 Quê quán: An Ninh - Đức Hòa - Long An Đơn vị: C300 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/11/1970 Quê quán: Nhân Thạnh - Giồng Trộm - Bến Tre Đơn vị: C11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chăm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/3/1971 Quê quán: Phương Lân - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chạm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/06/1972 Quê quán: Cẩm Phú - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: Y12 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Huyện Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Kinh Môn, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C2 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Tân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1979 Quê quán: Thạch Long - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: D1 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chài Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/2/1970 Quê quán: Ngọc Lang - Yên Minh - Hà Giang Đơn vị: C4 - D33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/9/1973 Quê quán: Chiềng Kèn - Văn Bàn - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/02/1970 Quê quán: Bà Điểm - Hóc Môn - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1963 Quê quán: Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Đội Viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1979 Quê quán: Cao Thượng - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: E270 - F15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Chà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đa Phước- Mỏ Cày- Hy sinh: 10/1/1963
- Nguyễn Văn Chả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tây Lương- Tiền Hải- Hy sinh: 15/5/1971
- Nguyễn Văn Chả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/3/1968
- Nguyễn Văn Chá Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Hồng-Thanh Hà-Hải Dương