Tìm thấy 972 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chá”.

  1. Nguyễn Văn Chặt Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H5 · Khu B5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chặt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/10/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M39 · Hàng H9 · Khu B5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chặt Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H10 · Khu C3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Vẵn Chấn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H14 · Khu A3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Nghi Xuân, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Lạc Đạo, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30-10-1963 Quê quán: Đồng Xoài, Đồng Phú, Sông Bé Đơn vị: 62 - E81 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E2.1.17 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Hậu Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Diển Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13-11-1970 Quê quán: Hiệp Hưng, Giồng Trôm, Bến Tre Đơn vị: Trung sỹ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước C66 - E81 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 06-06-1965 Quê quán: An Ninh, Đức Hòa, Long An Đơn vị: Hạ sĩ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước C55-E81 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23-01-1969 Quê quán: Đài Phước, Càng Long, Trà Vinh Đơn vị: D60B-E81 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước A1, 6, 15 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08-06-1966 Quê quán: Đài Phước, Càng Long, Trà Vinh Đơn vị: C2-E81 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước A1, 6, 17 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1965 Quê quán: Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/02/1984 Quê quán: Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15-5-1962 Quê quán: Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: Dân y tỉnh Phước Long An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Khu A1, Hàng 1, Số mộ 23 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn ChÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn ChÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Lợi Hoà - Vĩnh Cửu - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chác Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đa Phước- Mỏ Cày- Hy sinh: 10/1/1963
  2. Nguyễn Văn Chả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tây Lương- Tiền Hải- Hy sinh: 15/5/1971
  3. Nguyễn Văn Chả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/3/1968
  4. Nguyễn Văn Chá Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Hồng-Thanh Hà-Hải Dương