Tìm thấy 978 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chà”.

  1. Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/6/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 16 · Khu 3A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1975 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2143 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1971 Đơn vị: 925 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 60 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân lập, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 20 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 40 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1243 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 28 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 32 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chấu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 13/6/1954 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 144 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chẩm Năm sinh: 10/4/ Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 126 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/9/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chẩn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1960 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 147 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1960 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đa Phước- Mỏ Cày- Hy sinh: 10/1/1963
  2. Nguyễn Văn Chả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tây Lương- Tiền Hải- Hy sinh: 15/5/1971
  3. Nguyễn Văn Chả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/3/1968