Tìm thấy 978 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chà”.

  1. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/12/1987 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 588 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1962 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 224 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 16 · Khu N2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu N1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1955 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 24 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 17 · Khu C1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1183 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1468 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2015 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2289 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/9/1953 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 91 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 22 · Khu S Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đa Phước- Mỏ Cày- Hy sinh: 10/1/1963
  2. Nguyễn Văn Chả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tây Lương- Tiền Hải- Hy sinh: 15/5/1971
  3. Nguyễn Văn Chả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/3/1968