Tìm thấy 978 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chà”.

  1. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 13 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1307 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42103 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 95 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1932 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/01/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chẩn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chẩn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 757 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 211 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 295 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đa Phước- Mỏ Cày- Hy sinh: 10/1/1963
  2. Nguyễn Văn Chả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tây Lương- Tiền Hải- Hy sinh: 15/5/1971
  3. Nguyễn Văn Chả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/3/1968