Tìm thấy 978 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chà”.

  1. Nguyễn văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1983 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Chăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Chạy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1966 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Chấp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1958 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 1 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 9 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 10 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Chẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1987 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Kỳ, Xã Tam Kỳ, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 18 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 18 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1984 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đa Phước- Mỏ Cày- Hy sinh: 10/1/1963
  2. Nguyễn Văn Chả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tây Lương- Tiền Hải- Hy sinh: 15/5/1971
  3. Nguyễn Văn Chả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/3/1968