Tìm thấy 978 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chà”.

  1. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hùng Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1873 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1965 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 256 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chậm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/973 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1973 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 405 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Hương Gián, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Tư Mại, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1947 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 40 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1962 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 9 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B 2 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đa Phước- Mỏ Cày- Hy sinh: 10/1/1963
  2. Nguyễn Văn Chả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tây Lương- Tiền Hải- Hy sinh: 15/5/1971
  3. Nguyễn Văn Chả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/3/1968