Tìm thấy 140 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cau”.

  1. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 28 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cẩu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cẩu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/3/1966 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cảu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1680 · Lô 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cấu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/9/1964 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 202 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1050 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 95 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng đông, Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cẩu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42105 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  19. nguyễn văn cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô a1 · Khu a Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cau Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/7/1972 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Bình Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Văn Cầu (Cần) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Số 63, Khối 10 - Đống Đa - Hà Nội Hy sinh: 5/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.93.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Cầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hòa Bình - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 28/11/1969
  4. Nguyễn Văn Cầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · HTX Đông Phong - Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Hà Nam Hy sinh: 5/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.22.05 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Cấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trung Hà - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Hy sinh: 30/01/1973 Mai táng ban đầu: Lộ 14 - Gia Lai
→ Xem cả 8 người trong các danh sách