Tìm thấy 100 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cao”.

  1. Nguyễn Văn Cảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Cảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/10/1963 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/10/1963 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 521 · Lô A · Khu T L Hội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 334 · Lô A · Khu C Hội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trường Xuân, Xã Trường Xuân, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 189 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 17 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/3/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 151 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 17 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 9 · Lô 41 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1949 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1986 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Hàng S · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 59 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 72 Xem chi tiết →
  19. NGuyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1962 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cao 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1944 · Phan Dư, Cao Phong, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/05/1969 Mai táng ban đầu: (18-75)09 Plei Lăng Lố Kram mộ 4