Tìm thấy 56 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cang”.

  1. Nguyễn Văn Cang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/7/1975 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1963 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cang Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 46 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1959 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 21 · Khu BB Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Càng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Càng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Căng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cảng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiến Thành, Xã Hiến Thành, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1961 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1949 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu D1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cang Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1943 · An Bình, Thủ Đức, Gia Định Hy sinh: 30/5/1967 Mai táng ban đầu: ,