Tìm thấy 67 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cam (Thanh Hóa)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/04/1974 Quê quán: Cẩm Thanh - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/01/1978 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Tất Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/02/1984 Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/9/1968 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Hào Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 46 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô g Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 67 · Hàng 5 · Lô b Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/10/1978 Quê quán: Cẩm Thủy, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1983 Quê quán: cẩm Châu - cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 658 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Cẩm Sơn- Cẩm Thuỷ- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 78 Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1983 Quê quán: cẩm Châu - cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 658 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Tất Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/2/1984 Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3395 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 206 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 10 · Khu K Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 30 Xem chi tiết →