Tìm thấy 1.527 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ca”.

  1. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 104 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1960 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 209 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 337 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Câu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1964 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 169 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 762 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cây Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1962 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 481 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 484 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. NGuyễn Văn Cáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Gò sậu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ca Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Long - Yên Phòng - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  3. Nguyễn Văn Cát Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nguyệt Mai - Hùng Vương - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Gốc Me - Nghĩa trang K4 - Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Bình Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Văn Cẩm Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Xuân Hà - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968
→ Xem cả 7 người trong các danh sách