Tìm thấy 1.501 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ca”.

  1. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 17 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/3/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 151 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 17 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 9 · Lô 41 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1949 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1986 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Hàng S · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 59 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Càn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1971 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Càn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng B · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cành Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/7/1961 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42324 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 72 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cày Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 155 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Các Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42162 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1971 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cách Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/4/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 195 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cách Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 103 · Lô T.Bình Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ca Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Long - Yên Phòng - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho