Tìm thấy 1.527 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ca”.

  1. Nguyễn Văn Cạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thái Sơn, Xã Thái Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1949 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cả Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cả Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 23 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cả Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cả Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 145 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1660 · Lô 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 38 · Hàng D · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cà Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/11/1963 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42028 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cà Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng K · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cá Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 2 · Lô 11C · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 6 người trùng tên “Nguyễn Văn Ca” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.