Tìm thấy 1.527 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ca”.

  1. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cao An, Xã Cao An, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Châu Giang, Xã Châu Giang, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1954 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu Trái Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 117 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 27 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 23/12/1949 An táng tại: Vạn An, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 11 · Lô 131 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 289 · Lô 17 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nam Quang, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/9/1954 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1965 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 81 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cau Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sơn Phú, Xã Sơn Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Càng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ca Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Long - Yên Phòng - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho