Tìm thấy 1.527 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ca”.
- Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 53 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1981 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1967 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/6/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 49 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 22 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cẩm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cẩu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/12/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 344 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cắm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Cao Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Ca Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Long - Yên Phòng - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
- Nguyễn Văn Cát Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nguyệt Mai - Hùng Vương - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Gốc Me - Nghĩa trang K4 - Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Bình Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Văn Cẩm Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Xuân Hà - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968