Tìm thấy 1.295 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cử”.

  1. Nguyễn Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 73 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cự Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 118 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/11/1947 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1/1971 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1/1962 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/12/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 237 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 236 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 400 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1967 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 7 · Lô 17 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cù Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 19/7/1954 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 242 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 189 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1946 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cù 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Xá, Chất Hùng (Thất Hùng), Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  2. Nguyễn Văn Cử D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: (27-85)05 1/50000
  3. Nguyễn Văn Cử D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: (27-85)05 1/50000
  4. Nguyễn Văn Cử Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Hạ Côi, Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 27/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-63)06 Buôn EA Thi 1/50000 Hàng 9; Ô 1; Số 80; Khối 0