Tìm thấy 1.268 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cử”.
- Nguyễn Văn Cùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Minh Khai - Tiến Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 299 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cưng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/03/1972 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Song Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Vĩnh Thanh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Vĩnh Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Phước Khánh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1982 Quê quán: Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: D624 - E69 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cưởng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/03/1967 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Củng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1967 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1973 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C1 Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cừu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Số 158 - Trương Định - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cửng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/10/1972 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Trưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cúng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/3/1969 Quê quán: Bảo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/02/1978 Quê quán: Số 7 Ngõ 19 - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Sơn Công - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C4 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cười Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/02/1968 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Nhị Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/3/1971 Quê quán: Trạc Văn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1986 Quê quán: Hố Nai 2 - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: E697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Của Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Phường 3 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1964 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/12/1970 Quê quán: Hải Đường - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Cù 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Xá, Chất Hùng (Thất Hùng), Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
- Nguyễn Văn Cử D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: (27-85)05 1/50000
- Nguyễn Văn Cử D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: (27-85)05 1/50000
- Nguyễn Văn Cử Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Hạ Côi, Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 27/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-63)06 Buôn EA Thi 1/50000 Hàng 9; Ô 1; Số 80; Khối 0
- Nguyễn Văn Cử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thạch Bằng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 12/11/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.85.05 Plây Me bản đồ UTM 1/50.000