Tìm thấy 1.295 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cử”.

  1. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 21 · Khu V9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 · Khu C12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Phạm Ngũ Lão, Xã Phạm Ngũ Lão, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 36 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 18 · Lô 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 7 · Hàng K Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: NTLS xã Tuy Lộc, Xã Tuy Lộc, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Phải Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/4/1982 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 488 · Hàng 12 · Lô D Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/1/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/8/1966 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 169 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 73 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cược Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1970 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cược Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 2/1946 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cượng Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 7 · Khu 1B Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cù 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Xá, Chất Hùng (Thất Hùng), Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  2. Nguyễn Văn Cử D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: (27-85)05 1/50000
  3. Nguyễn Văn Cử D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: (27-85)05 1/50000
  4. Nguyễn Văn Cử Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Hạ Côi, Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 27/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-63)06 Buôn EA Thi 1/50000 Hàng 9; Ô 1; Số 80; Khối 0