Tìm thấy 1.295 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cử”.
- Nguyễn Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Củ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/9/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/8/1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Xuân Lũng, Xã Xuân Lũng, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 945 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/9/1971 An táng tại: NTLS xã Gio Sơn, Xã Gio Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 4b Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2932 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 36 · Khu H Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 16B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1957 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Xá, Xã Thanh Xá, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/10/1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 110 · Hàng 7 · Lô A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 21 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/9/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 49 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cử Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1/8/1946 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Cù 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Xá, Chất Hùng (Thất Hùng), Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
- Nguyễn Văn Cử D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: (27-85)05 1/50000
- Nguyễn Văn Cử D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: (27-85)05 1/50000
- Nguyễn Văn Cử Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Hạ Côi, Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 27/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-63)06 Buôn EA Thi 1/50000 Hàng 9; Ô 1; Số 80; Khối 0