Tìm thấy 1.295 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cử”.

  1. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H16 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/6/1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 17 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/7/1979 An táng tại: Thị trấn Hồ, Thị trấn Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 34 · Lô c · Khu c Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng T · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 36 · Hàng 2L · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng H · Lô BTT Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 109 · Hàng E · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cự Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1392 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 13 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Cư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H12 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lạc, Xã An Lạc, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 29 Xem chi tiết →
  17. nguyễn văn cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 80 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
  18. NGuyễn Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn VĂn Cư Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/11/1949 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/12/1967 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cù 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Xá, Chất Hùng (Thất Hùng), Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  2. Nguyễn Văn Cử D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: (27-85)05 1/50000
  3. Nguyễn Văn Cử D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: (27-85)05 1/50000
  4. Nguyễn Văn Cử Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Hạ Côi, Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 27/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-63)06 Buôn EA Thi 1/50000 Hàng 9; Ô 1; Số 80; Khối 0