Tìm thấy 783 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cờ”.

  1. Nguyễn Văn Cội Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 40 · Hàng Bông 3 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cởy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Còi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1/4/ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 129 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Côn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/4/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1961 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1893 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cỏn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 704 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1981 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cống Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1948 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 2 Xem chi tiết →

Còn 33 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  2. Nguyễn Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lũng Giang - Văn Tương - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 19/04/1978
  3. Nguyễn Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Sinh - Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1965
  4. Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Ninh Giang
  5. Nguyễn Văn Có Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Quảng Nam, Đà Nẵng Hy sinh: 1/1/1983
→ Xem cả 33 người trong các danh sách