Tìm thấy 783 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cớ”.

  1. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 150 · Lô 10 · Khu 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/11/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 11 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/11/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 10 · Hàng cột 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/8/1978 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1984 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cõi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cõn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Khải, Xã Quang Khải, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 21 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cõn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng lạc, Xã Cộng Lạc, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cõn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cõn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cõn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng Đ · Lô 55 · Khu B5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cơn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cọt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 67 Xem chi tiết →

Còn 33 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  2. Nguyễn Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lũng Giang - Văn Tương - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 19/04/1978
  3. Nguyễn Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Sinh - Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1965
  4. Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Ninh Giang
  5. Nguyễn Văn Có Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Quảng Nam, Đà Nẵng Hy sinh: 1/1/1983
→ Xem cả 33 người trong các danh sách