Tìm thấy 386 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cổn”.

  1. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/5/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 19/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 322 · Hàng 28 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Côn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu M Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cỏn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Phú Cầu, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 37 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 24/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô a Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Côn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H2 · Khu A3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1967 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Thạnh Phú - Vĩnh Cửu - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/08/1965 Quê quán: Giao Hòa - Châu Thành - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Côn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1/1969 Quê quán: Yên Mỹ - Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Con Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/3/1967 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1969 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: tỉnh Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/09/1969 Quê quán: Tân Bình - Châu Thành - Bình Dương Đơn vị: E11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Côn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Yên Từ - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 23/02/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Văn Côn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tiền Tiến - Văn Lâm - Hải Hưng Hy sinh: 13/04/1972 Mai táng ban đầu: Đăk Tô - Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Cổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Yên Mễ - Tân Hồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 7/1/1978
  4. Nguyễn Văn Côn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lạc Long - Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng
  5. Nguyễn Văn Con Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Lâm Xuân - Quảng Thủy - Quảng Trạch - Quảng Bình Hy sinh: 24/05/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa
→ Xem cả 7 người trong các danh sách