Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cốt”.
- nguyễn văn cốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1975 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu h Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cỏt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1974 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hoành Bồ, Huyện Hoành Bồ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cót Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cót Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/6/1966 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cót Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cọt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 67 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cót Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cọt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/4/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cốt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/7/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 27 · Hàng D5 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cót Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cọt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cốt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H7 · Lô Ô3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Cót Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tấn Chương- Cẩm Giàng- Hy sinh: 30/1/1968
- Nguyễn Văn Cốt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 30/10/1967
- Nguyễn Văn Cọt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trấn Trường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 30/1/1968
- Nguyễn Văn Cót Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Chương- Cẩm Giàng- Hy sinh: 30/1/1968
- Nguyễn Văn Cót Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tấn Trương- Cẩm Giàng- Hy sinh: 30/1/1968