Tìm thấy 101 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cật”.
- Nguyễn Văn Cất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1968 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Cẩm thuỷ, Thị trấn Cẩm Thủy, Huyện Cẩm Thủy, Thanh Hóa Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Cát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 95 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cát Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H3 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1951 Quê quán: Quỳnh Bá, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/10/1968 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1976 Quê quán: Bến Cát, Sông Bé, Sông Bé Đơn vị: Xuân Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cát Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/3/1972 Quê quán: Đoàn Tiên - Kim Đông - Hải Hưng Đơn vị: C2 D3 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1975 Quê quán: An Hòa - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1980 Quê quán: Thạch Đông - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C16 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cát Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/5/1971 Quê quán: Nghĩa Hưng - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Lương Sơn - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cát Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/10/1968 Quê quán: Nam Vân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1960 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1947 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cật Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/7/1947 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Phong Dạ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cát Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/5/1974 Quê quán: Hảo Hải - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D30 E234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 Quê quán: Phúc Lợi - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Cát Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nguyệt Mai - Hùng Vương - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Gốc Me - Nghĩa trang K4 - Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tứ Đình - Việt Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng Hy sinh: 24/07/1972
- Nguyễn Văn Cát Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 · Hoàng Hóa Hy sinh: 22/10/1979
- Nguyễn Văn Cát Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Bến Cát
- Nguyễn Văn Cát Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 15/4/1976