Tìm thấy 647 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cẩn”.

  1. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 5a Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 43 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 22 · Lô 9D · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/1/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/7/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/5/1986 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 14 · Khu 2A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu N2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu H1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 6/10/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu C2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 20/1/1950 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/8/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Văn Cẩn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh miền Bắc Hy sinh: 3/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng