Tìm thấy 647 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cẩn”.

  1. Nguyễn Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1950 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 817 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng P · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/12/1963 Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1970 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 465 · Lô A · Khu T L Hội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1487 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 858 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Canh Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 18/7/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 146 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Canh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 23/1/1948 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Canh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 17 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng C · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cành Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/7/1961 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42324 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1393 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cánh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 207 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cánh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/11/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng A · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Căng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Văn Cẩn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh miền Bắc Hy sinh: 3/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng