Tìm thấy 647 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cẩn”.

  1. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng N · Lô 142 · Khu A11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 56 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 15 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/4/1970 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 152 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/5/1969 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 138 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/4/1970 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 18 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1969 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 34 · Khu BTC Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiến Thành, Xã Hiến Thành, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1961 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1949 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu D1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 608 · Hàng 32 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nhân La, Xã Nhân La, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Cằng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn VĂn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 54 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Văn Cẩn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh miền Bắc Hy sinh: 3/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng