Tìm thấy 144 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cầu”.

  1. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 28 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cẩu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cẩu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/3/1966 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Câu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng G · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cảu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1680 · Lô 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cấu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/9/1964 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 202 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1050 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 95 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng đông, Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/6/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng 2L · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cẩu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42105 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Văn Cầu” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.