Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cấp”.

  1. Nguyễn Văn Cấp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 44 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cấp Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/7/1956 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 83 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cập Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 95 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cấp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1975 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cấp Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cấp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cấp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 02/11/1973 Quê quán: Giao Lâm - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: K14 - E770 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 3, 27 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Bình dương, Xã Bình Dương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cấp Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 29/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M26 · Hàng H10 · Khu B3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cấp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: Mê Linh - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cấp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Nam Trung - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cấp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/02/1978 Quê quán: Bích Sản - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cấp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/1/1972 Quê quán: Nam Chánh - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cấp Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/7/1956 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cập 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Sơn Công, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 01/06/1966
  2. Nguyễn Văn Cấp Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Giao Lâm - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 02/11/1973 E2, 3, 27
  3. Nguyễn Văn Cáp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đại Hùng- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 8/1/1966 Làng Le, khu 5, Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Cập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Sơn Công- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 6/1/1966 Nghĩa trang Viện 2
  5. Nguyễn Văn Cáp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Trung- Nam Sách- Hải Hưng Mộ 552, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên
→ Xem cả 13 người trong các danh sách