Tìm thấy 647 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cấn”.

  1. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 26/06/1970 Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1964 Quê quán: Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1971 Quê quán: Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cặn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 31/12/1949 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Định Hải - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 04/06/1963 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Can Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Hiệp Hoà - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Càn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Mỹ Hà - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/3/1971 Quê quán: Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cán Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Đội 2 - Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 Quê quán: Quán Phục, Tứ Kỳ, Tứ Kỳ Đơn vị: D 1 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/4/1968 Quê quán: Đông Cứu - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Căn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/3/1969 Quê quán: Hồng Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Hoằng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Thanh Nam - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/4/1966 Quê quán: Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1984 Quê quán: Khánh Thịnh - Tam Điệp - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/12/1969 Quê quán: Dương Xá - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Văn Cẩn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh miền Bắc Hy sinh: 3/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Cấn 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Ngọc Quan, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  4. Nguyễn Văn Cấn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tư Phúc (Từ Đức), Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 12/08/1966 Mai táng ban đầu: Tại bệnh xá C07