Tìm thấy 221 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cảnh”.

  1. Nguyễn Văn Canh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Canh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Canh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Canh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 113 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Canh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 127 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/6/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 82 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cảnh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Ao Nâu, Trấn Yên, Yên Bái Mai táng ban đầu: , Hàng 16; Ô 2; Số 155; Khối 0