Tìm thấy 221 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cảnh”.

  1. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/1/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/7/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/5/1986 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 14 · Khu 2A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu N2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu H1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 6/10/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu C2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 20/1/1950 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/8/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 55 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 216 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cảnh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Ao Nâu, Trấn Yên, Yên Bái Mai táng ban đầu: , Hàng 16; Ô 2; Số 155; Khối 0