Tìm thấy 1.471 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cả”.
- Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cát Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 159 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1966 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Căn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Căn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 2 bên P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 144 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Căn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Căn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 138 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1883 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 57 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/2/1971 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/11/1965 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/11/1985 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 100 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/10/1966 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 53 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Ca Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Long - Yên Phòng - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Ca E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
- Nguyễn Văn Ca Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
- Nguyễn Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Sơn - Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 62.72.07 bản đồ Quảng Đức 1/50.000
- Nguyễn Văn Cả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bình Tân - Quảng Tiến - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 5/1/1967