Tìm thấy 1.471 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cả”.
- Nguyễn Văn Cai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 104 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1960 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 209 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 337 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Câu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1964 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 169 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 762 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cây Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1962 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 481 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 484 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
- NGuyễn Văn Cáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Gò sậu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cam Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/4/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cam Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Ca Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Long - Yên Phòng - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Ca E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
- Nguyễn Văn Ca Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
- Nguyễn Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Sơn - Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 62.72.07 bản đồ Quảng Đức 1/50.000
- Nguyễn Văn Cả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bình Tân - Quảng Tiến - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 5/1/1967