Tìm thấy 1.471 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cả”.

  1. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/09/1963 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/01/1967 Quê quán: Tân Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho Đơn vị: C314 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Lê Lợi - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1964 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cà Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/4/1971 Quê quán: Định Trì - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/01/1970 Quê quán: Bình Mỹ - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/01/1967 Quê quán: Tân Trào. Giồng Trộm, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: C64 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/02/1970 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cả Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/04/1968 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Trưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/11/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Di Nậu - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: C4 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Phó Công An Huyện Ủy Viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1973 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ca Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Long - Yên Phòng - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Ca E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ca Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Sơn - Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 62.72.07 bản đồ Quảng Đức 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Cả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bình Tân - Quảng Tiến - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 5/1/1967
→ Xem cả 8 người trong các danh sách