Tìm thấy 1.471 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cả”.

  1. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1961 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 570 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 308 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 288 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 14 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 7 · Lô 18 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1974 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Hàng C · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/9/1964 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 202 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1050 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 95 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng đông, Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ca Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Long - Yên Phòng - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Ca E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ca Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Sơn - Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 62.72.07 bản đồ Quảng Đức 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Cả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bình Tân - Quảng Tiến - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 5/1/1967
→ Xem cả 8 người trong các danh sách