Tìm thấy 412 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cường”.

  1. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H1 · Lô Ô13 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 12 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/2/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1963 An táng tại: NTLS Xã An Lạc Thôn, Xã An Lạc Thôn, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 8/6/1984 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H2 · Lô Ô4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 20/9/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1966 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1972 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Hưng - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 11/4/1967 Mai táng ban đầu: Ngok B' Biêng
  2. Nguyễn Văn Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Bảo Hưng - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 14/05/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hùng Thanh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 1/7/1979 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Nguyễn Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Mỹ - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 24/10/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.79.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Cam Hồng - Quang Minh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/1/1968 Mai táng ban đầu: làng Nghe Ngó, khu 4 - Gia Lai
→ Xem cả 11 người trong các danh sách