Tìm thấy 412 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cương”.
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 04/04/1974 Quê quán: Hưng Hà - Hồng Lĩnh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/04/1964 Quê quán: Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/05/1975 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 08/12/1963 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương Đơn vị: Đội Viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/9/1968 Quê quán: Hữu Thịnh - Châu Thành - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/10/1972 Quê quán: Long Hô - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: C19 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1975 Quê quán: Quảng Nam, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: Huyện Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/2/1945 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/5/1978 Quê quán: Hồng Sơn - Đại Trà - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Yên Sỹ - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/10/1979 Quê quán: Phước Hiệp - Phước Văn - Đà Nẵng Đơn vị: C15 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Thượng Thới Hậu - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/9/1971 Quê quán: Ngọc Thiện - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 23/2/1974 Ngày hy sinh: 18/9/1998 Quê quán: Thanh lương - thanh chương - Nghệ An Đơn vị: K.Quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/3/1969 Quê quán: Minh Đức - Việt Tân - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/09/1969 Quê quán: Tân Xuân - Ba Tri - - Bến Tre Đơn vị: C314 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Thạch Tương - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: C4 D11 E4 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Hưng - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 11/4/1967 Mai táng ban đầu: Ngok B' Biêng
- Nguyễn Văn Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Bảo Hưng - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 14/05/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Nguyễn Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hùng Thanh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 1/7/1979 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Nguyễn Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Mỹ - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 24/10/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.79.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Cam Hồng - Quang Minh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/1/1968 Mai táng ban đầu: làng Nghe Ngó, khu 4 - Gia Lai