Tìm thấy 412 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cương”.

  1. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/9/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/9/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 312 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 2/1985 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 385 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 29/6/1986 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 13 · Khu 2A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô A1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 13 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 21 · Khu B1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 40 · Hàng 21 · Khu B1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 18 · Khu G1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1974 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 183 · Hàng 5 · Lô IV Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 212 · Hàng 5 · Lô IV Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/1/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu G2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2645 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1170 Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Hưng - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 11/4/1967 Mai táng ban đầu: Ngok B' Biêng
  2. Nguyễn Văn Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Bảo Hưng - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 14/05/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hùng Thanh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 1/7/1979 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Nguyễn Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Mỹ - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 24/10/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.79.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Cam Hồng - Quang Minh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/1/1968 Mai táng ban đầu: làng Nghe Ngó, khu 4 - Gia Lai
→ Xem cả 11 người trong các danh sách